C-Sky View – Nơi an cư lập nghiệp, với chiều cao 125m sở hữu tầm nhìn đắc giá mang đến giá trị sống đẳng cấp thượng lưu cho gia chủ. Đúng chất căn hộ hạng sang cao chất lượng nhất TP Thủ Dầu Một, Bình Dương từ sự đầu tư công phu về cảnh quan, an ninh biệt lập khép kín và đặc biệt tổ hợp đa tiện ích dịch vụ như hồ bơi vô cực, công viên, khu vui chơi trẻ em, trung tâm thương mại… đáp ứng nhu cầu sở hữu không gian sống hoàn hảo của từng cư dân.
| Chủ đầu tư | Công ty cổ phần Chánh Nghĩa Quốc Cường |
| Vị trí | Đường Trần Phú, Phường Chánh Nghĩa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| Đơn vị xây dựng | Công ty HT Construction |
| Tổng diện tích | 8.596,4m2 |
| Mật độ xây dựng | 38,89% |
| Tầng cao | Block A – 36 tầng, Block B – 35 tầng |
| Tổng số căn hộ | 2 block với 1.166 căn |
| Thiết kế căn hộ | 1PN, 2PN, 3PN, Penthouse |
| Diện tích căn hộ | 53m2 – 173m2 |
| Dự kiến bàn giao | Quý II/2021 |
| Pháp lý | Sổ hồng |
| Hình thức sở hữu |
· Người Việt Nam: Lâu dài · Người nước ngoài: 50 năm theo luật pháp hiện hành |
Tọa lạc tại Đường Trần Phú, Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Xung quanh giáp nhiều trục đường chính như quốc lộ 13 – tuyến giao thông di chuyển về các thành phố lân cận và khu vực sân bay Tân Sơn Nhất hoặc trung tâm TP.HCM, Hoàng Văn Thụ, Ngô Gia Tự, đường 30/4 dễ dàng di chuyển sang các quận khác.
Vị trí trung tâm dễ dàng kết nối với các tiện ích liền kề như:
C-Skyview Bình Dương sở hữu hệ thống an ninh và nhiều tiện ích đẳng cấp nội khu để phục vụ cho quý cư dân tại chung cư như hồ bơi rộng 600m2, khu vui chơi trẻ em, trường mẫu giáo, sân tennis, phòng khám đa khoa, khu công viên, khu sinh hoạt ngoài trời, tiệc nướng BBQ, café sân vườn, phòng tập gym và rất nhiều tiện ích khác.
Tại C-Sky View, con trẻ có nhiều không gian vui chơi cùng ba mẹ, được giao lưu, kết bạn với bạn bè cùng trang lứa, tạo sự cởi mở và năng động trong tính cách giúp bé học được cách quan tâm, chia sẻ và yêu thương gia đình, người thân.
Căn hộ C-Sky View Bình Dương có thiết kế 16 căn hộ/ tầng, trên tổng 36 tầng, bao gồm các loại: 01 phòng ngủ, 02 phòng ngủ, 03 phòng ngủ và đặc biệt có căn hộ Penthouses siêu đẳng cấp, đa dạng diện tích phân bổ đều các vị trí trên mỗi tầng.
Tiến độ thanh toán
| Đặt cọc | 100,000,000 | |
| Đợt 1 | Sau 7 ngày xác nhận nhu cầu đặt mua (đã trừ tiền đặt cọc ) và ký văn bản thỏa thuận | 15% |
| Đợt 2 | Ký hợp đồng mua bán (Xong phần móng dự kiến 30/10/2019 (+/-2 tháng) | 15% |
| Đợt 3 | 60 ngày sau đợt 2 | 7% |
| Đợt 4 | 60 ngày sau đợt 3 | 7% |
| Đợt 5 | 60 ngày sau đợt 4 | 7% |
| Đợt 6 | 60 ngày sau đợt 5 | 7% |
| Đợt 7 | 60 ngày sau đợt 6 | 6% |
| Đợt 8 | 60 ngày sau đợt 7 | 6% |
| Đợt 9 | Nhận thông báo bàn giao căn hộ ( dự kiến Quý II/2021) | 25% |
| Phí Bảo Trì | 2% | |
| Đợt 10 | Nhận giấy chứng nhận sổ hồng | 5% |
| TỔNG | 102% |
Chính sách ưu đãi
Bảng giá căn hộ:
| Phòng khách/ Living room | |||||
| 1 | Sàn/ floor | Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles |
Bóng kính/ glazed, kích thước/ size 600×600 Niro Granite/ tương đương |
||
| 2 | Tường/ Wall | Sơn nước/ Water paint | Màu trắng/ White | ||
| 3 | Trần/ Ceiling | Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint |
Màu trắng/ White Vĩnh tường/ tương đương |
||
| 4 | Cửa chính/ Main door | Cửa gỗ công nghiệp chống cháy/ Fire resistant industrial wood doors |
Chống cháy theo tiêu chuẩn PCCC An Cường/ tương đương |
||
| 5 | Khóa cửa chính + phụ kiện/ main door lock + accessory | Khóa cơ/ Mechanical lock | Hafele/ tương đương | ||
| 6 | Thiết bị điện/ electrical equipment | Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light |
|
||
| 7 | Điều hòa/ air conditioner | Cung cấp ống đồng/ supply copper pipe | Ống đồng tiêu chuẩn đáp ứng công suất 1.0Hp~1.5Hp | ||
| 8 | Báo cháy/ Fire alarm | Đèn báo nhiệt/ Indicator lights heat |
Theo tiêu chuẩn PCCC
|
||
| 9 | Chữa cháy/ Fire extinguishment | Đầu chữa cháy tự động tại cửa chính/ Automatic sprinkler at entrance door | Theo tiêu chuẩn PCCC | ||
| Phòng bếp/ Kitchen | |||||
| 1 | Sàn/ Floor | Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles |
Bóng kính/ glazed, kích thước/ size 600×600 Niro Granite/ tương đương |
||
| 2 | Tường/ Wall | Sơn nước/ Water paint | Màu trắng/ White | ||
| 3 | Trần/ Ceiling | Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint |
Màu trắng/ White Vĩnh tường/ tương đương |
||
| 4 | Thiết bị điện/ electrical equipment | Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light |
Schneider/ tương đương
|
||
| 5 | Nước cấp, nước thải/ water | Cung cấp điểm đấu nối nước cấp, thải/supplying points for level, waste water | Đi âm tường, trần | ||
| 6 | Báo cháy/ Fire alarm | Đèn báo nhiệt/ Heat lamp | Theo tiêu chuẩn PCCC | ||
| 7 | Tủ bếp trên/ Upper kitchen cabinet | Gỗ công nghiệp phủ Melamine /Laminate/ Melamine and laminate coated wood industry |
Chống cháy, chống ẩm theo tiêu chuẩn. An Cường/ tương đương |
||
| 8 | Tủ bếp dưới/ Lower kitchen cabinets | Gỗ công nghiệp phủ Melamine /Laminate/ Melamine and laminate coated wood industry |
Chống cháy, chống ẩm theo tiêu chuẩn. An Cường/ tương đương |
||
| 9 | Mặt đá bàn bếp/ Stone surface kitchen countertops | Đá nhân tạo/ Artificial stone | Marble Moca Cream / tương đương | ||
| 10 | Bồn rửa chén/ Kitchen sink |
Bồn rửa loại 2 ngăn Inox-304 / sink type 2 stainless steel 304 – compartment |
Inox-304 / stainless steel Sơn Hà / Tương đương |
||
| 11 | Vòi nước + phụ kiện/ cock + accessory | Inox-304 / stainless steel – 304 | Inox/ tương đương | ||
| Phòng ngủ. Bed room | |||||
| 1 | Sàn/ Floor | Sàn gỗ công nghiệp/ Laminate flooring | Sàn gỗ WILSON/ tương đương | ||
| 2 | Tường/ Wall | Sơn nước/ Water paint | Màu trắng/ White | ||
| 3 | Trần/ Ceiling | Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint |
Màu trắng/ White Vĩnh tường/ tương đương |
||
| 4 | Cửa/Door | Cửa gỗ công nghiệp/ Industrial wood door | An Cường/ tương đương | ||
| 5 | Khóa cửa+ phụ kiện / Door lock + accessory | Khóa và chặn cửa/ lock and door stopper |
Inox/ stainless steel Hafele/ tương đương |
||
| 6 | Cửa sổ/ Window | Cửa nhôm, kính cường lực/ Aluminium window, tempered glass |
Sơn tĩnh điện/ Powder coating Xingfa/ tương đương |
||
| 7 | Thiết bị điện/ electrical equipment | Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light | Schneider/ tương đương | ||
| 8 | Ống đồng/ Copper tube | Cung cấp đế đấu nối máy lạnh/ Provide air conditioner base | Ống đồng tiêu chuẩn đáp ứng công suất 1.0Hp~1.5Hp | ||
| 9 | Báo cháy/ Fire alarm | Đầu báo nhiệt/ Heat detector |
Theo tiêu chuẩn PCCC |
||
| Phòng tắm/ Bath room | |||||
| 1 | Sàn/ Floor | Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles |
Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt, size 300×600 Niro Granite/ tương đương |
||
| 2 | Tường/ Wall | Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles |
Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt, size 300×600 Niro Granite/ tương đương |
||
| 3 | Trần/ Ceiling | Thạch cao, sơn nước/ plaster, Water paint |
Màu trắng/ White Vĩnh tường/ tương đương |
||
| 4 | Cửa/Door | Cửa gỗ công nghiệp/ Industrial wood door | An Cường/ tương đương | ||
| 5 | Khóa cửa+ phụ kiện / Door lock + accessory | Khóa và chặn cửa/ lock and door stopper |
Inox/ stainless steel Hafele/ tương đương |
||
| 6 | Cửa sổ/ Window | Cửa nhôm, kính cường lực/ Aluminium window, tempered glass |
Sơn tĩnh điện/ Powder coating Xingfa/ tương đương |
||
| 7 | Thiết bị điện + quạt hút/ electrical equipment + Exhaust fans | Công tắc, ổ cắm, quạt hút, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, Exhaust fan, basic ceiling LED light |
Schneider/ tương đương
|
||
| 8 | Bồn Rửa, vòi nước + phụ kiện/ Sink, cock + accessory | Bồn rửa sứ, vòi, gương soi/ porcelain sink, faucet, mirror | Inax/ tương đương | ||
| 9 | Mặt bàn Lavabo / Lavabo table surface | Đá nhân tạo/ Artificial stone | Marble Moca Cream / tương đương | ||
| 10 | Tủ bàn rửa/ Lavabo cabinet | Malamine | An Cường/ tương đương | ||
|
11 |
Phòng tắm đứng/ Shower room | Cửa kính, sen tắm/ Glass window, shower | Kính cường lực, sen cầm tay/ tempeper glass, hand shower | ||
| 12 | Bồn cầu/ toilet | Hai khối/ two block | Inax/ tương đương | ||
| 13 | Phụ kiện/ Accessory | Lô giấy vệ sinh, vòi xịt, thanh móc áo/ Toilet paper hanger, bidet sprayer, clothes hanger. | Bộ phụ kiện Inox/ tương đương | ||
| Sân phơi / Drying yard | |||||
| 1 | Sàn/ Floor | Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles |
Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt, size 300×600 Niro Granite/ tương đương |
||
| 2 | Tường/ Wall | Sơn nước/ emulsion paint | Màu trắng/ White | ||
| 3 | Trần/ Ceiling |
Trát maitit, sơn nước/ Matting, emulsion paint
|
Màu trắng/ White Vĩnh tường/ tương đương |
||
| 4 | Cửa/Door | Cửa nhôm, kính cường lực/ Aluminium door, tempered glass |
Sơn tĩnh điện/ Powder coating Xingfa/ tương đương |
||
|
5 |
Thiết bị điện/ Electrical equipment | Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light | Schneider/ tương đương | ||
| 6 | Nước cấp/ Water | Cung cấp điểm đấu nối nước cấp / Water connection point | Đi âm tường, trần | ||
| Balcony/ Lô gia | |||||
| 1 | Sàn/ Floor | Gạch Porcelain/ Porcelain Tiles |
Bóng mờ/ kích thước 300×600 matt, size 300×600 Niro Granite/ tương đương |
||
| 2 | Tường/ Wall | Sơn nước/ emulsion paint | Màu trắng/ White | ||
| 3 | Trần/ Ceiling |
Trát matit, sơn nước/ Skim coating mastic, emulsion paint
|
Màu trắng/ White Vĩnh tường/ tương đương |
||
| 4 | Cửa/Door | Cửa lùa nhôm, kính cường lực/ Aluminium sliding door, tempered glass |
Sơn tĩnh điện/ Powder coating Xingfa/ tương đương |
||
| 5 | Thiết bị điện/ Electrical equipment | Công tắc, ổ cắm, đèn LED âm trần cơ bản/ switch, socket, basic ceiling LED light | Schneider/ tương đương | ||
Khi Quý khách hàng sinh sống tại dự án căn hộ C SkyView Chánh Nghĩa, anh/chị có thể nhanh chóng tiếp cận đến các tiện ích từ thiết yếu đến xa xỉ.
Hồ bơi tràn rộng hơn 600 m2
Diện tích khuôn viên cây xanh gần 2.000 m2
Giá dự kiến: 31 triệu/m2
Please enter the 6-digit OTP sent to your email.
Time remaining: 05:00